Bỏ qua tới nội dung
vieca.org.vn

Điểm Chuẩn Học Viện Tài Chính Năm 2025: Cập Nhật Chi Tiết Các Ngành

Cập nhật điểm chuẩn Học viện Tài chính AOF năm 2025 mới nhất theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp. Khám phá chi tiết các ngành

6 phút đọc
Điểm Chuẩn Học Viện Tài Chính Năm 2025: Cập Nhật Chi Tiết Các Ngành
Mục lục

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025

Học viện Tài chính (AOF) đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2025, thu hút sự quan tâm lớn của các thí sinh và phụ huynh. Việc nắm bắt thông tin điểm chuẩn là bước quan trọng để định hướng lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và nguyện vọng cá nhân. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về điểm chuẩn của Học viện Tài chính theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT, giúp các bạn thí sinh có cái nhìn rõ ràng nhất về cơ hội trúng tuyển.

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025 được công bố chính thức.

Cập nhật chi tiết điểm chuẩn Học viện Tài chính 2025 theo ngành

Năm 2025, Học viện Tài chính tiếp tục tuyển sinh đa dạng các ngành học thuộc lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán và quản trị. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1
2 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00; A01; D01; D07 25.43
3 7310102 Kinh tế chính trị - tài chính A00; A01; D01; D07 24.92
4 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.56
5 7310104QT12.01 Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 22.82
6 7310108 Toán tài chính A00; A01; D01; D07 24.57
7 7340101 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98
8 7340101QT03.01 Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 22.58
9 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.23
10 7340115QT11.02 Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 23.44
11 7340116 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00; A01; D01; D07 21.51
12 7340116QT09.01 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21
13 7340120QT15.01 Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 24.89
14 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) A00; A01; D01; D07 25.47
15 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26.31
16 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25.4
17 7340201QT01.01 Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21
18 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 21.3
19 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21
20 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21
21 7340201QT01.15 Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21
22 7340201QT01.19 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21
23 7340204 Tài chính bảo hiểm A00; A01; D01; D07 22.56
24 7340301 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.01
25 7340301QT02.01 Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5
26 7340301QT02.02 Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01; D01; D07 21
27 7340301QT02.03 Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5
28 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.6
29 7340302QT10.01 Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21.5
30 7340403 Quản lý tài chính công A00; A01; D01; D07 22.55
31 7340405 Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07
32 7380101 Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.12

Các phương thức xét tuyển khác tại Học viện Tài chính

Bên cạnh phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Học viện Tài chính còn áp dụng nhiều phương thức xét tuyển khác để tạo điều kiện cho thí sinh có cơ hội trúng tuyển đa dạng hơn. Các phương thức này có thể bao gồm xét tuyển kết hợp, xét học bạ, xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, và các kỳ thi đánh giá năng lực riêng.

  • Xét tuyển kết hợp: Thường áp dụng cho các thí sinh có thành tích học tập tốt và đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/quốc gia hoặc có chứng chỉ quốc tế.
  • Xét học bạ: Dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh trong một hoặc nhiều năm học.
  • Các kỳ thi đánh giá năng lực: Học viện Tài chính có thể sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực của các Đại học Quốc gia hoặc các kỳ thi riêng để xét tuyển.

Thí sinh cần theo dõi sát sao các thông báo tuyển sinh chính thức từ Học viện Tài chính để cập nhật thông tin chi tiết về các phương thức, điều kiện và thời gian nộp hồ sơ. Việc chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và chính xác sẽ giúp tăng khả năng trúng tuyển.

Chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh Học viện Tài chính
Các phương thức tuyển sinh đa dạng tại Học viện Tài chính.

Lời khuyên cho thí sinh

Để tăng cơ hội trúng tuyển vào Học viện Tài chính, thí sinh nên thực hiện các bước sau:

  1. Nghiên cứu kỹ lưỡng các ngành học: Tìm hiểu về chương trình đào tạo, cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp của từng ngành để lựa chọn ngành phù hợp nhất với sở thích và năng lực.
  2. Theo dõi điểm chuẩn các năm: Phân tích xu hướng điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra dự đoán và lựa chọn ngành có mức điểm phù hợp với năng lực bản thân.
  3. Chuẩn bị hồ sơ xét tuyển chu đáo: Đảm bảo tất cả các giấy tờ, thông tin trong hồ sơ đều chính xác và đầy đủ theo yêu cầu của Học viện Tài chính.
  4. Tìm hiểu về các chính sách hỗ trợ sinh viên: Học viện Tài chính có các chương trình học bổng, hỗ trợ tài chính, và các hoạt động ngoại khóa đa dạng, tạo môi trường học tập và phát triển tốt nhất cho sinh viên.

Việc lựa chọn trường đại học là một quyết định quan trọng. Chúc các bạn thí sinh thành công trong kỳ tuyển sinh sắp tới và trở thành sinh viên của Học viện Tài chính!

Tra cứu danh sách trúng tuyển Học viện Tài chính
Tra cứu kết quả trúng tuyển tại các kênh thông tin chính thức.

Bình luận

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được công khai.