Bỏ qua tới nội dung
vieca.org.vn

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 và thông tin tuyển sinh chi tiết

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2026 mới nhất cho tất cả các ngành. Tìm hiểu về các phương thức xét tuyển và cơ hội trúng tuyển

8 phút đọc
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 và thông tin tuyển sinh chi tiết
Mục lục

Năm 2026, Trường Đại học Cần Thơ (CTU) dự kiến tuyển sinh với quy mô lớn, mang đến nhiều cơ hội cho thí sinh mong muốn theo đuổi con đường học vấn tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Thông tin về điểm chuẩn luôn là mối quan tâm hàng đầu của các sĩ tử và phụ huynh. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất về điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2026 dự kiến sẽ có nhiều biến động dựa trên phổ điểm thi tốt nghiệp THPT và nhu cầu nhân lực của thị trường. Các phương thức xét tuyển đa dạng bao gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, kỳ thi Đánh giá năng lực V-SAT và xét tuyển thẳng, ưu tiên.

Tổng quan tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2026

Theo thông tin sơ bộ, Đại học Cần Thơ dự kiến sẽ cung cấp khoảng 10.500 chỉ tiêu cho bậc đại học chính quy trong năm 2026, trải rộng trên 117 mã ngành đào tạo khác nhau. Sự đa dạng về ngành nghề này nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu học tập và phát triển của sinh viên, đồng thời góp phần cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các lĩnh vực kinh tế, xã hội của đất nước.

Các phương thức xét tuyển chính thức của trường bao gồm:

  • Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ).
  • Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào V-SAT.
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét tuyển theo các phương thức ưu tiên khác.

Điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành sẽ được công bố chính thức sau khi có kết quả thi và các phương thức xét tuyển khác.

Trường Đại học Cần Thơ
Trường Đại học Cần Thơ là một trong những trường đại học trọng điểm tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ theo phương thức thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Tham khảo cho 2026)

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2025 cung cấp một cái nhìn hữu ích để thí sinh hình dung về mức điểm cần đạt cho từng ngành học. Dưới đây là tổng hợp chi tiết:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn (2025) Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11 25.87
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 26.09
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15 27.71
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 23.23
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07 27.67
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24.5
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29 27.19
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24 27.23
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 25.52
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28.23
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64 28.61
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44 28.32
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 26.78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D14; D64 22.51
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 25.99
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 28.46
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 24.48
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 23
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15 23
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64 20.6
21 7229001 Triết học C00; C19; D14; D15 25.41
22 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 26.5
23 7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01 21.61
24 7310201 Chính trị học C00; C19; D14; D15 26.29
25 7310301 Xã hội học A01; C00; C19; D01 26.12
26 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14 26.75
27 7320101 Báo chí C00; D01; D14; D15 26.75
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02 24.11
29 7320201 Thông tin - thư viện A01; D01; D03; D29 17.81
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 21.5
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26 19.62
32 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01 18.95
33 7340115 Marketing A00; A01; C02; D01 22.96
34 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 22.47
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20.75
36 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01 21.75
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 22.23
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 22.9
39 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20.1
40 7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01 22.61
41 7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01 18.38
42 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01 21.75
43 7380101 Luật A00; C00; D01; D03 25.97
44 7380101H Luật - học tại khu Hòa An A00; (Chưa có dữ liệu)

Lưu ý: Điểm chuẩn trên là tổng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Thí sinh cần theo dõi các thông báo chính thức từ Đại học Cần Thơ để có thông tin cập nhật và chính xác nhất.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) theo phương thức xét học bạ 2025

Phương thức xét học bạ luôn là một trong những lựa chọn hấp dẫn, cho phép thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT của mình để cạnh tranh suất vào đại học. Mặc dù điểm chuẩn học bạ 2025 chưa được cung cấp đầy đủ trong dữ liệu, nhưng đây là một phương thức quan trọng cần được thí sinh cân nhắc.

Thông thường, điểm chuẩn học bạ sẽ dựa trên trung bình cộng điểm 3 năm học THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển. Mức điểm này có thể dao động tùy theo từng ngành và độ cạnh tranh.

Bảng điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025
Bảng điểm chuẩn chi tiết của các ngành tại Đại học Cần Thơ.

Kỳ thi Đánh giá năng lực V-SAT và các kỳ thi ĐGNL khác

Đại học Cần Thơ cũng áp dụng kết quả của kỳ thi Đánh giá năng lực V-SAT như một trong những phương thức xét tuyển. Kỳ thi này được thiết kế để đánh giá năng lực học tập tổng quát, phù hợp với nhiều ngành nghề khác nhau.

Ngoài V-SAT, các kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP.HCM, kỳ thi Đánh giá tư duy của Bách khoa Hà Nội cũng có thể được nhà trường xem xét áp dụng trong các mùa tuyển sinh tới. Thí sinh nên chủ động tìm hiểu thông tin và tham gia các kỳ thi này nếu phù hợp với năng lực và định hướng của bản thân.

Chi tiết điểm chuẩn các ngành Đại học Cần Thơ
Phân tích điểm chuẩn theo từng tổ hợp môn và ngành học cụ thể.

Các ngành học tiêu biểu tại Đại học Cần Thơ

Đại học Cần Thơ cung cấp một hệ thống ngành học phong phú, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường lao động. Một số nhóm ngành nổi bật có thể kể đến:

  • Nhóm ngành Sư phạm: Bao gồm Sư phạm Toán học, Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Khoa học Tự nhiên, Lịch sử - Địa lý.
  • Nhóm ngành Kinh tế và Quản trị: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng.
  • Nhóm ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn: Triết học, Văn học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Luật.
  • Các ngành khác: Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp.

Mỗi ngành học đều có chương trình đào tạo được thiết kế bài bản, gắn liền với thực tiễn, giúp sinh viên tốt nghiệp có đủ kiến thức và kỹ năng để đóng góp cho xã hội.

Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn
Thí sinh theo dõi sát sao thông tin điểm chuẩn để có lựa chọn phù hợp.

Lời khuyên cho thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển

Để tăng cơ hội trúng tuyển vào Đại học Cần Thơ năm 2026, thí sinh nên thực hiện các bước sau:

  1. Nghiên cứu kỹ các ngành học: Tìm hiểu rõ về chương trình đào tạo, cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp của từng ngành.
  2. Lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp: Đánh giá năng lực bản thân để chọn phương thức xét tuyển có lợi nhất (thi THPT, học bạ, V-SAT...).
  3. Ôn tập hiệu quả: Chuẩn bị kiến thức vững vàng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT và các kỳ thi đánh giá năng lực.
  4. Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ: Đảm bảo các giấy tờ cần thiết được chuẩn bị chính xác và nộp đúng hạn.
  5. Theo dõi thông tin cập nhật: Thường xuyên truy cập website tuyển sinh của Đại học Cần Thơ để không bỏ lỡ bất kỳ thông báo quan trọng nào.

Chúc các bạn thí sinh thành công trong kỳ tuyển sinh sắp tới và trở thành sinh viên của Đại học Cần Thơ!

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
Bảng điểm chuẩn chi tiết các ngành học.
Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn - 4
Phân tích điểm chuẩn theo tổ hợp môn.
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025- Ảnh 4.
Minh họa bảng điểm chuẩn chi tiết.
Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn - 2
Thông tin điểm chuẩn được cập nhật liên tục.
Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn - 1
Phân tích điểm chuẩn theo từng ngành.
Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn - 5
Cập nhật điểm chuẩn các ngành.
Đại học Cần Thơ công bố điểm chuẩn - 3
Điểm chuẩn các ngành học tại CTU.
dai hoc can tho
Cổng thông tin tuyển sinh Đại học Cần Thơ.

Bình luận

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được công khai.